Trắc Nghiệm Ôn Thi Đại Học > Anh văn > Đề số 9_Bộ đề luyện thi tốt nghiệp môn Anh Văn

Tài liệu câu hỏi trắc nghiệm môn Anh Văn - Đề số 9 - Bộ đề thi Đại Học Cao Đẳng chương trình Chuẩn dành cho các bạn học sinh khối Trung Học Phổ Thông, đặc biệt là các bạn học sinh lớp 12 tham khảo để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp sắp tới.

Trong quá trình trắc nghiệm nếu gặp khó khăn về từ vựng bạn có thể double click chuột vào từ bạn muốn để tra cứu từ điển (Anh-Việt khi bạn double click chuột vào từ tiếng Anh ngược lại sẽ tra cứu từ điển Việt - Anh nếu bạn double click chuột vào từ tiếng Việt).
Bạn vui lòng đăng nhập để chơi trắc nghiệm!
Thời gian còn lại:
  • 1
     Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:



    1. Before he got married, Danny always went out on Saturday nights. He never….......stay in
  • 2
     Chia động từ trong ngoặc:

    Would you like (come) to a lecture on Wagner tonight?

    - No, thanks. I like (listen) to music but I don't like (listen) to people (talk) about it
  • 3
     Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:
    1. / be / it / dark / get / you / could / put / please / on / light / the / ? 
  • 4
     Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

    After more than 1,500 years, Athens ...................... for the site of the first modern Olympics
  • 5
     Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

    The weather will be bright with..............showers.
  • 6
    Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 1. When they travel to Europe, the Harrises like to stay in Paris and visiting as many art galleries as possible 
  • 7
     Chia động từ trong ngoặc:

    Who you (go) to the cinema with last night?
  • 8
     Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân trong 3 từ còn lại:
  • 9
     Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:



    1. Sheep have been domesticated for over 5,000 years ago
  • 10
     Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:


    1. Peter looks...............he hasn't been able to sleep for some time
  • 11
     Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

    Oscar had eaten so much he had to.....................his belt
  • 12
     Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

    The next train......................at 7 p.m so get ready now
  • 13
     Chia động từ trong ngoặc:
    How long shall I have to bear (listen) to it all?
  • 14
     Chọn từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất khác với 3 từ còn lại:
  • 15
     Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:


    1. Her car's outside so I suppose she ____ have arrived
  • 16
     Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:


    1. English / speak / almost /pair / the world//
  • 17
     Chia động từ trong ngoặc:

    I don't think he (change) in the thirty years I (know) him
  • 18
     Chia động từ trong ngoặc:
    "You (find) the key which you ( lose) yesterday?" "Yes. I (find) it in the pocket of my other coat."
  • 19
    Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:



    1. So many people tried leaving the burning building that the police had a lot of trouble controlling them 
  • 20
     Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: 


    1. He knows nearly everything there is to know about whales
  • 21
     Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân trong 3 từ còn lại:
  • 22
     Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:


    1. By going in person to the office which........the forms she was able to get what

    she wanted
  • 23
     Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
    Supposing I ............. to agree with your request, how do you think the other students would feel?
  • 24
     Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí thứ hai khác với 3 từ còn lại:
     
  • 25
     Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

    Have you decided where to go this weekend yet? – Yes, I .................. to Ha Long Bay
  • 26
     Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
    The first systematic chart ever made of an ocean current .................. by Benjamin Franklin
  • 27
     Chọn cụm từ/ từ thích hợp để hoàn thành câu:

    Can you tell me who is responsible...................…..passports?
  • 28
     Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
    1. The water was so cold that the children could not swim in it
  • 29
     Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân trong 3 từ còn lại:
  • 30
     Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

    She ............... anything last night
  • 31
     Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:



    1. “You are always making terrible mistaked, said the teacher
  • 32
     Chia động từ trong ngoặc:
    She told me that her family (live) in that town long
  • 33
     Chọn từ gạch chân cần sửa trong mỗi câu sau.



    1. Why is he learning English at this language center for?
  • 34
     Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:



    1. I wonder why  the English are driving on the left-hand side of the road
  • 35
     Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
    In hot, dry regions, the Sun's heat causes the outer layer of rocks................., a process called exfoliation
  • 36
     Chia động từ trong ngoặc:

    Why you all (laugh)? Jim (tell) you his omecdotes?
  • 37
     Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân trong 3 từ còn lại:
  • 38
     Chọn từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất khác với 3 từ còn lại:
  • 39
     Chia động từ trong ngoặc:
    Some sound in the night (wake) me up. I (roll) over in the blanket his aunt (loan) me and (go) out
  • 40
     Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
    John doesn't want ................... far from his house?

Trắc Nghiệm Liên Quan

Trắc Nghiệm Mới